trùng hợp

  1. coïncider.
    • Hai sự kiện trùng hợp nhau
      deux faits qui coïncident.
  2. (chem.) polymère.
  3. polymériser.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trùng hợp"

trùng hợp
Hai sự kiện trùng hợp xảy ra cùng một ngày.